打印
[dǎ yìn] [打 印]
đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
用打印机把文件等印在纸上。
请帮我打印这张纸。
qǐng bāng wǒ dǎ yìn zhè zhāng zhǐ.Xin hãy in giúp tôi tờ giấy này.
小明,这台电脑怎么不能打印?
xiǎo míng, zhè tái diàn nǎo zěn me bù néng dǎ yìn?Tiểu Minh, cái máy tính này sao không thể in được?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好太好了,现在可以正常打印了。
tài hǎo le, xiàn zài kě yǐ zhèng cháng dǎ yìn le.Tốt quá, bây giờ có thể in bình thường rồi.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng您要的资料正在打印,请稍候。
nín yào de zī liào zhèng zài dǎ yìn, qǐng shāo hòu.Tài liệu bạn cần đang được in, xin vui lòng chờ một chút.