盖章【蓋章】
[gài zhāng] [盖 章]
đóng dấu; đóng mộc; xác nhận
请在合同的最后页签字并盖章。
qǐng zài hé tong de zuì hòu yè qiān zì bìng gài zhāng.Xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào trang cuối của hợp đồng.
这份证明必须盖章才能生效。
zhè fèn zhèng míng bì xū gài zhāng cái néng shēng xiào.Giấy chứng nhận này phải đóng dấu mới có hiệu lực.
请在这张纸的右下角盖章。
qǐng zài zhè zhāng zhǐ de yòu xià jiǎo gài zhāng.Xin hãy đóng dấu vào góc dưới bên phải tờ giấy này.
本协议自双方签字盖章之日起生效。
běn xié yì zì shuāng fāng qiān zì gài zhāng zhī rì qǐ shēng xiào.Thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.