勋章【勳章】
[xūn zhāng] [勋 章]
huân chương; huy chương
授给有功者的荣誉证章。
那位老战士胸前挂满了战役中荣获的勋章。
nà wèi lǎo zhàn shì xiōng qián guà mǎn le zhàn yì zhōng róng huò de xūn zhāng.Trước ngực người cựu chiến binh đó đeo đầy những tấm huân chương vinh dự nhận được trong các chiến dịch.
这位老兵荣获过多枚勋章。
zhè wèi lǎo bīng róng huò guò duō méi xūn zhāng.Người cựu chiến binh này đã nhận được nhiều huân chương.