章
[zhāng]
chương; bài; họ Chương
文章、书籍或规程的段落。
章教授在学术界享有很高的声誉。
zhāng jiào shòu zài xué shù jiè xiǎng yǒu hěn gāo de shēng yù.Giáo sư Chương có uy tín rất cao trong giới học thuật.
1.con dấu; ấn chương
图章,印章
他在合同的末尾盖了章。
tā zài hé tong de mò wěi gài le zhāng.Anh ấy đã đóng dấu ở phần cuối của hợp đồng.
2.huy hiệu; huân chương
佩戴在身上的标志
他的胸前戴着一枚纪念章。
tā de xiōng qián dài zhe yì méi jì niàn zhāng.Trước ngực anh ấy đeo một chiếc huy hiệu kỷ niệm.
写作呢?留学也常常要写文章。
xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…这篇文章带有明显的个人感情。
zhè piān wén zhāng dài yǒu míng xiǎn de gè rén gǎn qíng.Bài viết này mang theo cảm xúc cá nhân rõ rệt.
那我们写文章时要注意什么呢?
nà wǒ men xiě wén zhāng shí yào zhù yì shén me ne?Vậy khi chúng em viết bài cần chú ý điều gì ạ?
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于