出口成章
[chū kǒu chéng zhāng] [出 口 成 章]
(thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng
说出话来就成文章,形容口才好。
教授文采飞扬,说话总是出口成章。
jiào shòu wén cǎi fēi yáng, shuō huà zǒng shì chū kǒu chéng zhāng.Giáo sư văn tài bay bổng, nói năng luôn lưu loát thành văn.
诗人出口成章。
shī rén chū kǒu chéng zhāng.Nhà thơ nói ra đã thành thơ.