出去
[chū qù] [出 去]
đi ra ngoài
从里面到外面去
我出去。
wǒ chū qù.Tôi ra ngoài.
ra ngoài (bổ ngữ chỉ hướng xa người nói)
用在动词后,表示向外远离说话人
小狗从屋里跑出去了。
xiǎo gǒu cóng wū lǐ pǎo chū qù le.Con chó nhỏ chạy từ trong nhà ra ngoài rồi.
是吗?那我需要现在出去吗?
shì ma? nà wǒ xū yào xiàn zài chū qù ma?Vậy sao? Vậy mình có cần bây giờ đi ra ngoài không?
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能天气很冷,可是他还是出去了。
tiān qì hěn lěng, kě shì tā hái shì chū qù le.Trời rất lạnh, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.
好啊!我也正想出去运动呢。
hǎo a! wǒ yě zhèng xiǎng chū qù yùn dòng ne.Được chứ! Mình cũng đang muốn ra ngoài vận động đây.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần