XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

下

[xià]

xuống; hướng xuống; dưới

表示低处或向低处移动

请坐,下车吧。

qǐng zuò, xià chē ba.

Xin mời, xuống xe đi.

tiếp theo; sau

表示时间或顺序在后

我们下个月去北京。

wǒ men xià gè yuè qù běi jīng.

Tháng sau chúng tôi đi Bắc Kinh.

1.tan học; tan làm

结束上课或工作

我们下午五点下班。

wǒ men xià wǔ wǔ diǎn xià bān.

Chúng tôi tan làm lúc năm giờ chiều.

2.rơi; có mưa, tuyết

雨雪等从空中落下

外面正在下雨。

wài miàn zhèng zài xià yǔ.

Bên ngoài đang mưa.

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

请问,可以帮我拿一下行李吗?

qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?

Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?

对,我很喜欢。你也听一下吧。

duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.

Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.

Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc