楼下【樓下】
[lóu xià] [楼 下]
1.tầng dưới
楼房中较低的一层或楼房下面
我在楼下等你。
wǒ zài lóu xià děng nǐ.Tôi đợi bạn ở tầng dưới.
2.người đăng sau trong diễn đàn
网络上指在当前帖子后面发帖的人
这个问题请楼下回答。
zhè ge wèn tí qǐng lóu xià huí dá.Câu hỏi này xin mời người đăng sau trả lời.
我正要把这些旧电池拿去楼下扔呢。
wǒ zhèng yào bǎ zhè xiē jiù diàn chí ná qù lóu xià rēng ne.Mình đang định mang mấy cục pin cũ này xuống lầu vứt đây.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…我们公司楼下新开了一家健身房。
wǒ men gōng sī lóu xià xīn kāi le yì jiā jiàn shēn fáng.Dưới tòa nhà công ty chúng tôi vừa mở một phòng gym mới.
对,宿舍楼下已经贴了垃圾分类的通知。
duì, sù shè lóu xià yǐ jīng tiē le lā jī fēn lèi de tōng zhī.Đúng vậy, dưới lầu ký túc xá đã dán thông báo phân loại rác rồi.
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…