放下
[fàng xià] [放 下]
đặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.)
把提起或持有的事物搁置在下方
请放下手机。
qǐng fàng xià shǒu jī.Xin hãy đặt điện thoại xuống.
没错,放下手机,我们现在先去喝杯咖啡。
méi cuò, fàng xià shǒu jī, wǒ men xiàn zài xiān qù hē bēi kā fēi.Đúng vậy, đặt điện thoại xuống, bây giờ chúng ta đi uống cốc cà phê trước đã.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội他们放下手中的兵刃选择投降。
tā men fàng xià shǒu zhōng de bīng rèn xuǎn zé tóu xiáng.Họ buông vũ khí trong tay chọn đầu hàng.
你要是真能放下手头的工作,打算怎么利用这段时间呢?
nǐ yào shi zhēn néng fàng xià shǒu tóu de gōng zuò, dǎ suàn zěn me lì yòng zhè duàn shí jiān ne?Nếu cậu thật sự có thể buông bỏ công việc trong tay, cậu định tận dụng khoảng thời gian này thế nào?
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得