坠【墜】
[zhuì]
rơi; rớt; đè xuống
从高处落下来
狂风将阳台上的花盆吹落,径直坠到楼下的人行道上。
kuáng fēng jiāng yáng tái shàng de huā pén chuī luò, jìng zhí zhuì dào lóu xià de rén xíng dào shàng.Cơn cuồng phong thổi rơi chậu hoa trên ban công, rơi thẳng xuống vỉa hè dưới tầng.
đồ treo rủ, hoa tai/vật trang sức rủ xuống
垂挂在下端的饰物或沉重物
她的耳坠在日光下闪闪发亮。
tā de ěr zhuì zài rì guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Đôi hoa tai của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.
孕妇感到腹部有明显的下坠感。
yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.
病人主诉下腹下坠并伴有疼痛。
bìng rén zhǔ sù xià fù xià zhuì bìng bàn yǒu téng tòng.Bệnh nhân khai đau kèm theo cảm giác mót nặng bụng dưới.
吊灯从天花板上断裂并下坠。
diào dēng cóng tiān huā bǎn shàng duàn liè bìng xià zhuì.Đèn chùm bị đứt và rơi xuống từ trần nhà.