垂
[chuí]
treo (xuống); rủ; lủng lẳng
东西的一头向下挂着
柳树的枝条垂到水面,景色十分美丽。
liǔ shù de zhī tiáo chuí dào shuǐ miàn, jǐng sè shí fēn měi lì.Cành liễu rủ xuống mặt nước, cảnh sắc thật đẹp.
sắp; gần
接近;将近
经历多年苦战,实验却在垂成之际失败了。
jīng lì duō nián kǔ zhàn, shí yàn què zài chuí chéng zhī jì shī bài le.Trải qua nhiều năm khổ chiến, nhưng thí nghiệm lại thất bại khi sắp sửa thành công.
1.lưu truyền; để lại cho đời sau
流传;留给后世
英雄的伟大功绩将永垂青史。
yīng xióng de wěi dà gōng jì jiāng yǒng chuí qīng shǐ.Công trạng vĩ đại của người anh hùng sẽ mãi lưu danh sử sách.
2.đoái hoài; chiếu cố (kính ngữ)
敬辞,用于尊长对己
非常感谢各位领导垂询与关照。
fēi cháng gǎn xiè gè wèi lǐng dǎo chuí xún yǔ guān zhào.Vô cùng cảm ơn các vị lãnh đạo đã quan tâm hỏi han và giúp đỡ.
王老师,我刚看了郊区那个垂直农业实验基地的报告。
wáng lǎo shī, wǒ gāng kàn le jiāo qū nà ge chuí zhí nóng yè shí yàn jī dì de bào gào.Thầy Vương, em vừa xem báo cáo về cơ sở thí nghiệm nông nghiệp thẳng đứng ở ngoại ô.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…这样既环保又经济,垂直农业在未来超大城市很有前景。
zhè yàng jì huán bǎo yòu jīng jì, chuí zhí nóng yè zài wèi lái chāo dà chéng shì hěn yǒu qián jǐng.Như vậy vừa bảo vệ môi trường vừa kinh tế, nông nghiệp thẳng đứng ở siêu đô thị tương lai rất có triển vọng.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…阳光几乎垂直地照射在海面上。
yáng guāng jī hū chuí zhí dì zhào shè zài hǎi miàn shàng.Ánh nắng chiếu gần như thẳng đứng xuống mặt biển.