令
[lìng]
1.ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh
发布命令;下达指令
这个比赛结果令大家感到非常兴奋。
zhè ge bǐ sài jié guǒ lìng dà jiā gǎn dào fēi cháng xīng fèn.Kết quả cuộc thi này khiến mọi người cảm thấy vô cùng phấn khích.
2.làm cho, khiến
使,让(令人…)
他的演讲令听众深受感动。
tā de yǎn jiǎng lìng tīng zhòng shēn shòu gǎn dòng.Bài diễn thuyết của anh ấy khiến khán giả rất xúc động.
所以试点评估结果非常令人满意。
suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…那怎么行?我已经向导师立下军令状了。
nà zěn me xíng? wǒ yǐ jīng xiàng dǎo shī lì xià jūn lìng zhuàng le.Thế sao được? Mình đã cam kết chắc nịch với giáo sư hướng dẫn rồi.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何市长下令整治交通混乱的问题。
shì zhǎng xià lìng zhěng zhì jiāo tōng hùn luàn de wèn tí.Thị trưởng ra lệnh xử lý triệt để vấn đề giao thông hỗn loạn.