指令
[zhǐ lìng] [指 令]
mệnh lệnh; lệnh; hướng dẫn
指示或命令的文字、语言或代码。
航天器成功接收地面指挥中心发出的轨道修正指令并自动执行。
háng tiān qì chéng gōng jiē shōu dì miàn zhǐ huī zhōng xīn fā chū de guǐ dào xiū zhèng zhǐ lìng bìng zì dòng zhí xíng.Tàu vũ trụ đã tiếp nhận thành công lệnh hiệu chỉnh quỹ đạo từ trung tâm chỉ huy mặt đất và tự động thi hành.
chỉ thị; ra lệnh
指示命令。
上级指令我们必须在三天内完成任务。
shàng jí zhǐ lìng wǒ men bì xū zài sān tiān nèi wán chéng rèn wu.Cấp trên chỉ thị chúng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ trong ba ngày.
对,独创性认定目前非常严格,单纯输入指令很难获得著作权。
duì, dú chuàng xìng rèn dìng mù qián fēi cháng yán gé, dān chún shū rù zhǐ lìng hěn nán huò dé zhù zuò quán.Đúng vậy, việc xác định tính nguyên bản hiện nay rất nghiêm ngặt, chỉ nhập câu lệnh đơn thuần thì rất khó nhận được quyền tác giả.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎孩子们一听到指令就开动了。
hái zi men yì tīng dào zhǐ lìng jiù kāi dòng le.Lũ trẻ vừa nghe thấy khẩu lệnh là bắt đầu ăn luôn.
暂未披露具体时刻,仅呼吁旅客在候机区按捺焦躁,静候进一步指令。
zàn wèi pī lù jù tǐ shí kè, jǐn hū yù lǚ kè zài hòu jī qū àn nà jiāo zào, jìng hòu jìn yí bù zhǐ lìng.Tạm thời chưa công bố thời gian cụ thể, chỉ kêu gọi hành khách kìm nén sự sốt ruột ở khu vực chờ, kiên nhẫn đợi chỉ thị tiếp theo.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…