指挥【指揮】
[zhǐ huī] [指 挥]
chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn
发令调度众人或乐队进行活动
交警在路口指挥交通。
jiāo jǐng zài lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng.Cảnh sát giao thông đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.
người chỉ huy; nhạc trưởng
担任指挥工作的人,多指乐队指挥
乐队的所有成员都看着指挥。
yuè duì de suǒ yǒu chéng yuán dōu kàn zhe zhǐ huī.Tất cả thành viên dàn nhạc đều nhìn theo nhạc trưởng.
个
你具体指的是研发方、部署方还是指挥官的法律连带?
nǐ jù tǐ zhǐ de shì yán fā fāng, bù shǔ fāng hái shì zhǐ huī guān de fǎ lǜ lián dài?Em chỉ cụ thể sự liên đới pháp luật của bên nghiên cứu phát triển, bên bố trí hay người chỉ huy?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂大家都反了,不再听他的指挥。
dà jiā dōu fǎn le, bú zài tīng tā de zhǐ huī.Mọi người đều làm phản rồi, không còn nghe theo sự chỉ huy của anh ta nữa.
关键是把“无为”理解为顺势而为,不违背客观规律,不瞎指挥。
guān jiàn shì bǎ“ wú wéi” lǐ jiě wèi shùn shì ér wèi, bù wéi bèi kè guān guī lǜ, bù xiā zhǐ huī.Mấu chốt là hiểu "vô vi" thành thuận thế mà làm, không làm trái quy luật khách quan, không chỉ đạo mù quáng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝