指挥官
[zhǐ huī guān] [指 挥 官]
chỉ huy trưởng
你具体指的是研发方、部署方还是指挥官的法律连带?
nǐ jù tǐ zhǐ de shì yán fā fāng, bù shǔ fāng hái shì zhǐ huī guān de fǎ lǜ lián dài?Em chỉ cụ thể sự liên đới pháp luật của bên nghiên cứu phát triển, bên bố trí hay người chỉ huy?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂士兵整齐地向经过的指挥官敬礼。
shì bīng zhěng qí dì xiàng jīng guò de zhǐ huī guān jìng lǐ.Các binh sĩ đồng loạt đứng nghiêm chào vị chỉ huy vừa đi ngang qua.
这也正是我们要完善的地方,只要把指挥官与开发者绑定即可界定责任。
zhè yě zhèng shì wǒ men yào wán shàn de dì fāng, zhǐ yào bǎ zhǐ huī guān yǔ kāi fā zhě bǎng dìng jí kě jiè dìng zé rèn.Đây cũng chính là điểm chúng ta cần hoàn thiện, chỉ cần ràng buộc người chỉ huy và nhà phát triển là có thể xác định trách nhiệm.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành