挥【揮】
[huī]
1.vẫy; vung; chỉ huy
舞动、摇动;发号指挥
他向站在车门旁的友人挥了挥手。
tā xiàng zhàn zài chē mén páng de yǒu rén huī le huī shǒu.Anh ấy vẫy tay với người bạn đang đứng bên cửa xe.
2.tiêu xài, phung phí
挥霍,任意花钱
他不知节制,在赌场里肆意挥金。
tā bù zhī jié zhì, zài dǔ chǎng lǐ sì yì huī jīn.Anh ta không biết kiềm chế, vung tiền bừa bãi trong sòng bạc.
3.gạt đi, lau đi (nước mắt, mồ hôi)
擦去、抹去(眼泪或汗水)
战士们挥泪告别了朝夕相处的战友。
zhàn shì men huī lèi gào bié le zhāo xī xiāng chǔ de zhàn yǒu.Các chiến sĩ gạt nước mắt chia tay những đồng đội từng sớm tối bên nhau.
除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?
chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免书法家在纸上挥毫,浓墨重彩。
shū fǎ jiā zài zhǐ shàng huī háo, nóng mò zhòng cǎi.Nhà thư pháp múa bút trên giấy, nét mực đậm đà.
因为这个平台很好,能够充分发挥自己的优势。
yīn wèi zhè ge píng tái hěn hǎo, néng gòu chōng fèn fā huī zì jǐ de yōu shì.Bởi vì nền tảng này rất tốt, có thể phát huy tối đa ưu thế của bản thân.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức