发挥【發揮】
[fā huī] [发 挥]
1.phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh
把内在的能力或特长表现出来
他在比赛中发挥得非常好。
tā zài bǐ sài zhōng fā huī de fēi cháng hǎo.Cậu ấy phát huy rất tốt trong trận đấu.
2.diễn giải mở rộng; trình bày sâu thêm
把意思或道理进一步阐发展开
老师对这个问题作了进一步发挥。
lǎo shī duì zhè ge wèn tí zuò le jìn yí bù fā huī.Thầy giáo đã trình bày sâu thêm về vấn đề này.
除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?
chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免古代战争中炮发挥了重要作用。
gǔ dài zhàn zhēng zhōng pào fā huī le zhòng yào zuò yòng.Trong chiến tranh cổ đại súng pháo đã phát huy vai trò quan trọng.
因为这个平台很好,能够充分发挥自己的优势。
yīn wèi zhè ge píng tái hěn hǎo, néng gòu chōng fèn fā huī zì jǐ de yōu shì.Bởi vì nền tảng này rất tốt, có thể phát huy tối đa ưu thế của bản thân.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức