表述
[biǎo shù] [表 述]
diễn đạt; trình bày; công thức hóa
用言语把思想、事实表达出来
他在报告中清楚地表述了自己的观点。
tā zài bào gào zhōng qīng chǔ dì biǎo shù le zì jǐ de guān diǎn.Anh ấy đã trình bày rõ ràng quan điểm của mình trong báo cáo.
sự diễn đạt; cách trình bày; lời văn
叙述、说明的文字或言语
法律条文在表述上必须严谨无误。
fǎ lǜ tiáo wén zài biǎo shù shàng bì xū yán jǐn wú wù.Điều khoản pháp luật trong cách diễn đạt bắt buộc phải chặt chẽ không sai sót.
老师是指推断极端气候趋势的那几句表述吗?
lǎo shī shì zhǐ tuī duàn jí duān qì hòu qū shì de nà jǐ jù biǎo shù ma?Thầy muốn nói tới mấy câu diễn đạt phần suy đoán xu thế khí hậu cực đoan ạ?
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其没问题,我今晚就把初稿修订完毕,届时辛苦您帮我把关法务表述细节。
méi wèn tí, wǒ jīn wǎn jiù bǎ chū gǎo xiū dìng wán bì, jiè shí xīn kǔ nín bāng wǒ bǎ guān fǎ wù biǎo shù xì jié.Không vấn đề gì, tối nay em sẽ sửa xong bản thảo đầu tiên, khi đó nhờ thầy xem giúp chi tiết diễn đạt pháp vụ.
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế是的,该作在后现代主义语境下重构了本土经验的文学表述,拓宽了审美边界。
shì de, gāi zuò zài hòu xiàn dài zhǔ yì yǔ jìng xià chóng gòu le běn tǔ jīng yàn de wén xué biǎo shù, tuò kuān le shěn měi biān jiè.Đúng vậy, tác phẩm này trong ngữ cảnh chủ nghĩa hậu hiện đại đã tái cấu trúc biểu đạt văn học của kinh nghiệm bản địa, mở rộng biên giới thẩm mỹ.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại