述
[shù]
(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt
老师是指推断极端气候趋势的那几句表述吗?
lǎo shī shì zhǐ tuī duàn jí duān qì hòu qū shì de nà jǐ jù biǎo shù ma?Thầy muốn nói tới mấy câu diễn đạt phần suy đoán xu thế khí hậu cực đoan ạ?
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其请在法庭上如实陈述案件经过。
qǐng zài fǎ tíng shàng rú shí chén shù àn jiàn jīng guò.Xin hãy trình bày trung thực quá trình vụ án trước tòa.
您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。
nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其