XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

陈述【陳述】

[chén shù] [陈 述]

một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày

有条理地表达或说明。

请在法庭上如实陈述案件经过。

qǐng zài fǎ tíng shàng rú shí chén shù àn jiàn jīng guò.

Xin hãy trình bày trung thực quá trình vụ án trước tòa.

lời trần thuật; lời khai; bản trình bày

陈述的内容或言辞。

他的陈述前后矛盾,漏洞百出。

tā de chén shù qián hòu máo dùn, lòu dòng bǎi chū.

Lời trần thuật của anh ta trước sau mâu thuẫn, đầy sơ hở.

需要尽职调查与陈述保证,分别核实债务、知识产权和税务合规。

xū yào jìn zhí diào chá yǔ chén shù bǎo zhèng, fēn bié hé shí zhài wù, zhī shi chǎn quán hé shuì wù hé guī.

Cần tiến hành thẩm định và cam kết tuyên bố, để xác minh nợ, sở hữu trí tuệ và tuân thủ thuế.

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

有见地,你先把报告框架梳理出来,下午伦理评审会上重点陈述。

yǒu jiàn dì, nǐ xiān bǎ bào gào kuàng jià shū lǐ chū lái, xià wǔ lún lǐ píng shěn huì shàng zhòng diǎn chén shù.

Có kiến giải, em hãy sắp xếp khung báo cáo ra trước, buổi họp thẩm định đạo đức chiều nay sẽ trình bày trọng điểm.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người