XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陈

[chén]

bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi

第二章引用的数据有些陈旧,最好换成近两年的最新数据。

dì èr zhāng yǐn yòng de shù jù yǒu xiē chén jiù, zuì hǎo huàn chéng jìn liǎng nián de zuì xīn shù jù.

Số liệu được trích dẫn ở chương hai hơi cũ, tốt nhất nên thay bằng số liệu mới nhất trong hai năm gần đây.

Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……

请在法庭上如实陈述案件经过。

qǐng zài fǎ tíng shàng rú shí chén shù àn jiàn jīng guò.

Xin hãy trình bày trung thực quá trình vụ án trước tòa.

我也注意到了,主要是现在的演出形式太陈旧,很难吸引他们。

wǒ yě zhù yì dào le, zhǔ yào shi xiàn zài de yǎn chū xíng shì tài chén jiù, hěn nán xī yǐn tā men.

Em cũng chú ý thấy rồi, chủ yếu là hình thức biểu diễn hiện nay quá cũ kỹ, rất khó thu hút họ.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了