陈旧【陳舊】
[chén jiù] [陈 旧]
lỗi thời
旧的;过时的。
这种陈旧的管理模式已经不适应现代企业的发展。
zhè zhǒng chén jiù de guǎn lǐ mó shì yǐ jīng bú shì yìng xiàn dài qǐ yè de fā zhǎn.Mô hình quản lý lỗi thời này đã không còn thích ứng với sự phát triển của doanh nghiệp hiện đại.
第二章引用的数据有些陈旧,最好换成近两年的最新数据。
dì èr zhāng yǐn yòng de shù jù yǒu xiē chén jiù, zuì hǎo huàn chéng jìn liǎng nián de zuì xīn shù jù.Số liệu được trích dẫn ở chương hai hơi cũ, tốt nhất nên thay bằng số liệu mới nhất trong hai năm gần đây.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……我也注意到了,主要是现在的演出形式太陈旧,很难吸引他们。
wǒ yě zhù yì dào le, zhǔ yào shi xiàn zài de yǎn chū xíng shì tài chén jiù, hěn nán xī yǐn tā men.Em cũng chú ý thấy rồi, chủ yếu là hình thức biểu diễn hiện nay quá cũ kỹ, rất khó thu hút họ.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了这种陈旧的观念早就已经过时了。
zhè zhǒng chén jiù de guān niàn zǎo jiù yǐ jīng guò shí le.Quan niệm cũ kỹ này đã lỗi thời từ lâu rồi.