新款
[xīn kuǎn] [新 款]
mẫu mới; thời trang mới; đời máy mới
新上市的样式、规格或型号
这家店刚上架新款手机,价格比旧款便宜。
zhè jiā diàn gāng shàng jià xīn kuǎn shǒu jī, jià gé bǐ jiù kuǎn pián yi.Cửa hàng này vừa bày bán điện thoại mẫu mới, giá rẻ hơn mẫu cũ.
有道理。消费者的观念也需要改变,不能再盲目追求新款。
yǒu dào lǐ. xiāo fèi zhě de guān niàn yě xū yào gǎi biàn, bù néng zài máng mù zhuī qiú xīn kuǎn.Có lý. Quan niệm của người tiêu dùng cũng cần thay đổi, không thể tiếp tục mù quáng chạy theo mẫu mới.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh新款上线几分钟就被秒光了。
xīn kuǎn shàng xiàn jǐ fēn zhōng jiù bèi miǎo guāng le.Hàng mới lên chỉ vài phút đã bị quét sạch.
王老师,我们海外合作方私自仿制新款,这分明是侵犯知识产权。
wáng lǎo shī, wǒ men hǎi wài hé zuò fāng sī zì fǎng zhì xīn kuǎn, zhè fēn míng shì qīn fàn zhī shi chǎn quán.Thầy Vương, đối tác nước ngoài tự ý nhái mẫu mới, rõ ràng là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới