款
[kuǎn]
mục; đoạn; quỹ
好的,今天付款今天能发货吗?
hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?
Trong bài: Mua quà sinh nhật online这款产品的质量高于市场标准。
zhè kuǎn chǎn pǐn de zhì liàng gāo yú shì chǎng biāo zhǔn.Chất lượng của sản phẩm này cao hơn tiêu chuẩn thị trường.
那产生的费用和罚款怎么处理?
nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由