款待
[kuǎn dài] [款 待]
chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
亲切优厚地招待客人。
经理热情地款待了远道而来的客户。
jīng lǐ rè qíng dì kuǎn dài le yuǎn dào ér lái de kè hù.Giám đốc nhiệt tình chiêu đãi những khách hàng từ xa tới.
干杯!感谢大卫先生的盛情款待,愿我们的友好协作历久弥坚!
gān bēi! gǎn xiè dà wèi xiān shēng de shèng qíng kuǎn dài, yuàn wǒ men de yǒu hǎo xié zuò lì jiǔ mí jiān!Cạn ly! Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ông Đại Vệ, chúc cho sự hợp tác hữu nghị của chúng ta mãi mãi bền chặt!
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng感谢大家对我的盛情款待。
gǎn xiè dà jiā duì wǒ de shèng qíng kuǎn dài.Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của mọi người dành cho tôi.