虐待
[nu:è dài] [虐 待]
ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng
用残酷手段折磨或对待人及动物。
国家法律严厉禁止任何形式的虐待儿童行为。
guó jiā fǎ lǜ yán lì jìn zhǐ rèn hé xíng shì de nüè dài ér tóng xíng wéi.Pháp luật nhà nước nghiêm cấm mọi hành vi ngược đãi trẻ em dưới bất kỳ hình thức nào.
虐待动物是令人羞耻的行为。
nüè dài dòng wù shì lìng rén xiū chǐ de xíng wéi.Ngược đãi động vật là hành vi đáng xấu hổ.
虐待小动物是一种非常残忍的行为。
nüè dài xiǎo dòng wù shì yì zhǒng fēi cháng cán rěn de xíng wéi.Ngược đãi động vật nhỏ là một hành vi rất tàn nhẫn.
这种残酷的虐待动物行为一点也不人道。
zhè zhǒng cán kù de nüè dài dòng wù xíng wéi yì diǎn yě bù rén dào.Hành vi ngược đãi động vật tàn khốc này không hề nhân đạo chút nào.