看待
[kàn dài] [KHÁN 待]
nhìn nhận; xem xét
对人或事物持某种态度或看法
我们应该用积极的态度看待失败。
wǒ men yīng gāi yòng jī jí de tài dù kàn dài shī bài.Chúng ta nên nhìn nhận thất bại bằng một thái độ tích cực.
看来我们不能把《史记》当成单纯的记录来看待。
kàn lái wǒ men bù néng bǎ« shǐ jì» dàng chéng dān chún de jì lù lái kàn dài.Xem ra chúng ta không thể coi "Sử Ký" như một ghi chép đơn thuần để nhìn nhận.
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……无论成败,都要以平常心看待。
wú lùn chéng bài, dōu yào yǐ píng cháng xīn kàn dài.Dù thành hay bại cũng nên nhìn nhận với tâm thế bình thản.
大卫,听完讲座后,你怎么看待生成式人工智能的利与弊?
dà wèi, tīng wán jiǎng zuò hòu, nǐ zěn me kàn dài shēng chéng shì rén gōng zhì néng de lì yǔ bì?Đại Vệ, nghe xong tọa đàm, cậu nhìn nhận thế nào về lợi và hại của AI tạo sinh?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức ứng dụng AI trong học thuật