XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

接待

[jiē dài] [接 待]

tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)

迎接并招待来访客人

我们接待游客。

wǒ men jiē dài yóu kè.

Chúng tôi tiếp đón khách du lịch.

谢谢大卫先生。贵方如此隆重周到的接待,着实让我们全体团员深感宾至如归啊。

xiè xiè dà wèi xiān shēng. guì fāng rú cǐ lóng zhòng zhōu dào de jiē dài, zhuó shí ràng wǒ men quán tǐ tuán yuán shēn gǎn bīn zhì rú guī a.

Cảm ơn ông Đại Vệ. Sự đón tiếp long trọng và chu đáo của quý phía thực sự khiến toàn thể thành viên đoàn chúng tôi cảm thấy như ở nhà.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

会长正在接待来自各地的代表。

huì zhǎng zhèng zài jiē dài lái zì gè dì de dài biǎo.

Chủ tịch đang tiếp đón các đại biểu đến từ khắp nơi.

这次国际会议的接待规格很高。

zhè cì guó jì huì yì de jiē dài guī gé hěn gāo.

Quy cách tiếp đón của hội nghị quốc tế lần này rất cao.