接触【接觸】
[jiē chù] [接 触]
chạm; tiếp xúc
挨上碰着;或跟人往来
多和不同的人接触可以丰富你的阅历。
duō hé bù tóng de rén jiē chù kě yǐ fēng fù nǐ de yuè lì.Tiếp xúc nhiều với những người khác nhau có thể làm phong phú trải nghiệm của bạn.
sự tiếp xúc; sự qua lại
人与人之间的往来或物体间的碰触
双方在谈判破裂后中断了一切接触。
shuāng fāng zài tán pàn pò liè hòu zhōng duàn le yí qiè jiē chù.Hai bên đã cắt đứt mọi tiếp xúc sau khi đàm phán đổ vỡ.
这直接触及了技术应用背后的伦理底线。
zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不确实,长此以往,用户接触到的观点日趋单一化。
què shí, cháng cǐ yǐ wǎng, yòng hù jiē chù dào de guān diǎn rì qū dān yī huà.Chính xác, lâu dần như thế, quan điểm người dùng tiếp cận ngày càng đơn nhất.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện调整好沟通方式,老人其实没有想象中那么难接触。
tiáo zhěng hǎo gōu tōng fāng shì, lǎo rén qí shí méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me nán jiē chù.Điều chỉnh tốt phương thức giao tiếp thì người già thực ra không khó tiếp cận như tưởng tượng.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去