触
[chù]
chạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc động
这直接触及了技术应用背后的伦理底线。
zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不他不小心触动了门锁上的机关。
tā bù xiǎo xīn chù dòng le mén suǒ shàng de jī guān.Anh ấy vô tình chạm phải then chốt cơ quan trên ổ khóa cửa.
那要是有人不小心触犯了,处罚会很严重吗?
nà yào shi yǒu rén bù xiǎo xīn chù fàn le, chǔ fá huì hěn yán zhòng ma?Vậy nếu có ai vô tình vi phạm, xử phạt có rất nghiêm trọng không?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡