触摸【觸摸】
[chù mō] [触 摸]
chạm
用手或身体接触并感知。
博物馆内的珍贵文物严禁游客伸手触摸。
bó wù guǎn nèi de zhēn guì wén wù yán jìn yóu kè shēn shǒu chù mō.Hiện vật quý trong bảo tàng nghiêm cấm du khách đưa tay chạm vào.
视障读者反馈说,现在的触摸与声音界面方便极了。
shì zhàng dú zhě fǎn kuì shuō, xiàn zài de chù mō yǔ shēng yīn jiè miàn fāng biàn jí le.Độc giả khiếm thị phản hồi rằng giao diện cảm ứng và âm thanh hiện tại thuận tiện cực kỳ.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了这个屏幕的触摸响应速度非常快。
zhè ge píng mù de chù mō xiǎng yìng sù dù fēi cháng kuài.Tốc độ phản hồi cảm ứng của màn hình này rất nhanh.
很好,声音定位必须精确匹配观众触摸画面的具体位置。
hěn hǎo, shēng yīn dìng wèi bì xū jīng què pǐ pèi guān zhòng chù mō huà miàn de jù tǐ wèi zhì.Rất tốt, định vị âm thanh phải khớp chính xác với vị trí cụ thể mà khán giả chạm vào tranh.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句