触觉【觸覺】
[chù jué] [触 觉]
1.cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
皮肤等接触物体时的感觉。
盲人通常依靠敏锐的触觉来感知周围的世界。
máng rén tōng cháng yī kào mǐn ruì de chù jué lái gǎn zhī zhōu wéi de shì jiè.Người khiếm thị thường dựa vào xúc giác nhạy bén để cảm nhận thế giới xung quanh.
2.khả năng cảm nhận; sự nhạy bén (nghĩa bóng)
比喻对外界事物的敏锐感觉与洞察力。
优秀的新闻记者往往具备敏锐的时代触觉。
yōu xiù de xīn wén jì zhě wǎng wǎng jù bèi mǐn ruì de shí dài chù jué.Nhà báo xuất sắc thường sở hữu sự nhạy bén thời đại sâu sắc.
那我们请科技专家打印立体浮雕,再结合触觉反馈设备?
nà wǒ men qǐng kē jì zhuān jiā dǎ yìn lì tǐ fú diāo, zài jié hé chù jué fǎn kuì shè bèi?Vậy chúng ta mời chuyên gia công nghệ in phù điêu nổi, kết hợp thêm thiết bị phản hồi xúc giác nhé?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句单凭视觉往往会误判纸张的厚薄与韧性,触觉信息同样至关重要。
dān píng shì jué wǎng wǎng huì wù pàn zhǐ zhāng de hòu báo yǔ rèn xìng, chù jué xìn xī tóng yàng zhì guān zhòng yào.Chỉ dựa vào thị giác thường sẽ phán đoán sai độ dày mỏng và độ dai của giấy, thông tin xúc giác cũng quan trọng không kém.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于