视觉【視覺】
[shì jué] [视 觉]
thị giác; tầm nhìn; thị lực
眼睛感受光线并在大脑中形成物象的感觉。
这部电影给观众带来了震撼的视觉效果。
zhè bù diàn yǐng gěi guān zhòng dài lái le zhèn hàn de shì jué xiào guǒ.Bộ phim này mang lại hiệu ứng thị giác chấn động cho khán giả.
赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。
zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪舞台上呈现出独特的视觉效果。
wǔ tái shàng chéng xiàn chū dú tè de shì jué xiào guǒ.Trên sân khấu hiện ra hiệu ứng thị giác độc đáo.
这么说来,数字图像终究只是一种视觉层面的信息重现?
zhè me shuō lái, shù zì tú xiàng zhōng jiū zhǐ shì yì zhǒng shì jué céng miàn de xìn xī chóng xiàn?Nói như vậy thì hình ảnh số rốt cuộc chỉ là sự tái hiện thông tin ở tầng diện thị giác thôi sao ạ?
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于