直觉【直覺】
[zhí jué] [直 觉]
trực giác
不经思考直接感知的认知
凭着多年工作经验积累的直觉,他做出了正确判断。
píng zhe duō nián gōng zuò jīng yàn jī lěi de zhí jué, tā zuò chū le zhèng què pàn duàn.Nhờ vào trực giác tích lũy qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc, anh ấy đã đưa ra phán đoán chính xác.
怪不得我一直觉得头很晕。
guài bù dé wǒ yì zhí jué de tóu hěn yūn.Thảo nào mình cứ cảm thấy đầu rất chóng mặt.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像