直到
[zhí dào] [直 到]
cho đến
表示动作或状态延续到某时
他直到今天才告诉我。
tā zhí dào jīn tiān cái gào sù wǒ.Anh ấy mãi đến hôm nay mới nói cho tôi biết.
不认识。老人发现孩子总饿着肚子上学,就坚持送了六年,直到孩子小学毕业。
bú rèn shi. lǎo rén fā xiàn hái zi zǒng è zhe dù zǐ shàng xué, jiù jiān chí sòng le liù nián, zhí dào hái zi xiǎo xué bì yè.Không quen. Cụ thấy đứa trẻ luôn nhịn đói đi học, nên kiên trì mang bữa sáng suốt sáu năm, đến khi em tốt nghiệp tiểu học.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁昨天晚上我一直到两点才睡着。
zuó tiān wǎn shàng wǒ yì zhí dào liǎng diǎn cái shuì zháo.Tối qua mãi đến hai giờ tôi mới ngủ thiếp đi.
大雨下了一整天,直到傍晚才止。
dà yǔ xià le yì zhěng tiān, zhí dào bàng wǎn cái zhǐ.Mưa lớn suốt cả ngày, mãi đến sẩm tối mới tạnh.