以至于【以至於】
[yǐ zhì yú] [以 至 于]
1.đến nỗi; đến mức; đến độ
表示由于某种程度而形成相应结果。
他整夜都在专注工作,以至于忘记了吃晚饭。
tā zhěng yè dōu zài zhuān zhù gōng zuò, yǐ zhì yú wàng jì le chī wǎn fàn.Anh ấy mải mê làm việc suốt đêm, đến mức quên cả ăn tối.
2.cho đến; kéo dài đến (thời gian, phạm vi)
表示在时间、数量、范围上的延伸。
从个人、家庭以至于整个社会都要重视。
cóng gè rén, jiā tíng yǐ zhì yú zhěng gè shè huì dōu yào zhòng shì.Từ cá nhân, gia đình cho đến toàn xã hội đều phải coi trọng.
小明,最近股市一直下跌,我焦虑得不行,以至于连续几天都失眠了。
xiǎo míng, zuì jìn gǔ shì yì zhí xià diē, wǒ jiāo lǜ de bù xíng, yǐ zhì yú lián xù jǐ tiān dōu shī mián le.Tiểu Minh, dạo này thị trường chứng khoán liên tục sụt giảm, mình lo lắng quá, đến mức mấy ngày liền đều mất ngủ.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了每天看大盘走势,我的心情也跟着剧烈波动,以至于根本没心思工作。
měi tiān kàn dà pán zǒu shì, wǒ de xīn qíng yě gēn zhe jù liè bō dòng, yǐ zhì yú gēn běn méi xīn sī gōng zuò.Mỗi ngày nhìn xu hướng thị trường, tâm trạng mình cũng biến động dữ dội theo, đến nỗi chẳng còn tâm trí nào mà làm việc.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了那先秦法家强调的以刑去刑,是否过于严苛,以至于削弱了民众对公共政策的情感认同?
nà xiān qín fǎ jiā qiáng diào de yǐ xíng qù xíng, shì fǒu guò yú yán kē, yǐ zhì yú xuē ruò le mín zhòng duì gōng gòng zhèng cè de qíng gǎn rèn tóng?Vậy việc Pháp gia thời Tiên Tần nhấn mạnh 'lấy hình phạt trừ bỏ hình phạt' liệu có quá khắc nghiệt, khiến làm suy giảm sự đồng thuận tình cảm của người dân với chính sách công không?
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị