至
[zhì]
đến; nhất; tới
表示到某时某地或达到极点
本次考试的时间为上午八点至十点。
běn cì kǎo shì de shí jiān wèi shàng wǔ bā diǎn zhì shí diǎn.Thời gian của kỳ thi lần này là từ tám giờ đến mười giờ sáng.
这就好,今晚至少可以好好休息一下。
zhè jiù hǎo, jīn wǎn zhì shǎo kě yǐ hǎo hǎo xiū xi yí xià.Thế thì tốt, tối nay ít nhất có thể nghỉ ngơi đàng hoàng.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn事情的真相至今仍然是一个谜。
shì qíng de zhēn xiàng zhì jīn réng rán shì yí gè mí.Sự thật của vụ việc cho đến nay vẫn là một bí ẩn.
事已至此,你现下如何审视这场失利?
shì yǐ zhì cǐ, nǐ xiàn xià rú hé shěn shì zhè chǎng shī lì?Chuyện đã đến nước này, hiện giờ cậu nhìn nhận thất bại lần này thế nào?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说