乃至
[nǎi zhì] [乃 至]
và thậm chí; đi đến mức
连接并列项,表示更进一层;甚至。
全公司乃至整个行业都受到了影响。
quán gōng sī nǎi zhì zhěng gè háng yè dōu shòu dào le yǐng xiǎng.Toàn công ty và thậm chí toàn bộ ngành đều bị ảnh hưởng.
是的,纸张酸化极度严重,稍加翻动就面临碎裂脱落乃至彻底断开的风险。
shì de, zhǐ zhāng suān huà jí dù yán zhòng, shāo jiā fān dòng jiù miàn lín suì liè tuō luò nǎi zhì chè dǐ duàn kāi de fēng xiǎn.Vâng ạ, giấy bị axit hóa vô cùng nghiêm trọng, hơi lật nhẹ là đối mặt nguy cơ vỡ vụn rơi rụng thậm chí đứt rời hoàn toàn.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于