XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

乃

[nǎi]

là; vì vậy; nên

表示确认、判断或因果联系

失败乃成功之母。

shī bài nǎi chéng gōng zhī mǔ.

Thất bại là mẹ thành công.

ngươi; của ngươi (cổ văn)

文言代词,相当于“你”或“你的”

家祭无忘告乃翁。

jiā jì wú wàng gào nǎi wēng.

Cúng tế gia tiên chớ quên báo cho cha ngươi biết.

坚持乃成功之根本——这句话言简意赅,发人深省。

jiān chí nǎi chéng gōng zhī gēn běn—— zhè jù huà yán jiǎn yì gāi, fā rén shēn xǐng.

Kiên trì chính là gốc rễ của thành công — câu nói này lời ít ý nhiều, khiến người ta phải suy ngẫm sâu sắc.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

他送给老师一枝美丽的康乃馨。

tā sòng gěi lǎo shī yì zhī měi lì de kāng nǎi xīn.

Cậu ấy tặng cô giáo một cành hoa cẩm chướng xinh đẹp.

可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。

kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.

Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃