而
[ér]
và; cũng như; và do đó
连词,连接词与词或短语,表并列或递进。
他很聪明,而他的弟弟更努力。
tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.
1.nhưng; mà (biểu thị chuyển ngoặt)
连词,表示转折关系。
我们要讲究实效,而不能只看形式。
wǒ men yào jiǎng jiū shí xiào, ér bù néng zhǐ kàn xíng shì.Chúng ta phải chú trọng hiệu quả thực tế chứ không thể chỉ nhìn hình thức.
2.mà; vì thế mà (chỉ nguyên nhân - kết quả)
常与“因”连用,连接原因与结果。
许多人因缺乏运动而影响健康。
xǔ duō rén yīn quē fá yùn dòng ér yǐng xiǎng jiàn kāng.Nhiều người do thiếu vận động mà ảnh hưởng sức khỏe.
对,而且大家觉得这样更环保。
duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越对啊,而且我家人也想认识你。
duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà吃完药以后,我反而更头疼了。
chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.
