并且
[bìng qiě] [并 且]
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
连接分句,表示并列递进
她很聪明,并且很努力。
tā hěn cōng ming, bìng qiě hěn nǔ lì.Cô ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
还要准备信用卡,并且一定要购买保险。
hái yào zhǔn bèi xìn yòng kǎ, bìng qiě yí dìng yào gòu mǎi bǎo xiǎn.Còn phải chuẩn bị thẻ tín dụng, hơn nữa nhất định phải mua bảo hiểm.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch恐怕不够,至少两成,并且每周检查实际支出。
kǒng pà bú gòu, zhì shǎo liǎng chéng, bìng qiě měi zhōu jiǎn chá shí jì zhī chū.E là không đủ, ít nhất hai mươi phần trăm, đồng thời kiểm tra chi tiêu thực tế hằng tuần.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch你可以下载应用锁,并且九点后把手机放远一点。
nǐ kě yǐ xià zài yìng yòng suǒ, bìng qiě jiǔ diǎn hòu bǎ shǒu jī fàng yuǎn yì diǎn.Cậu có thể tải ứng dụng khóa, đồng thời sau chín giờ đặt điện thoại xa một chút.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…