XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

又

[yòu]

1.(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...

表示重复、追加或几种情况同时存在

他今天又没来。

tā jīn tiān yòu méi lái.

Hôm nay anh ấy lại không đến.

2.nhưng lại, thế mà lại

表示意思转折或情况矛盾

他想买,又怕太贵。

tā xiǎng mǎi, yòu pà tài guì.

Anh ấy muốn mua nhưng lại sợ quá đắt.

3.đâu có, có… đâu (nhấn mạnh)

用在否定或反问句中加强语气

我又不是小孩子。

wǒ yòu bú shì xiǎo hái zi.

Tôi đâu có phải trẻ con.

và, lẻ (nối phần số)

连接整数与分数或整数与零数

这根绳子长一米又三分之一米。

zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.

Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

一方面想去,一方面又没时间。

yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.

Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.

糟了,我今天又忘记带袋子了。

zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.

Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又