出头【出頭】
[chū tóu] [出 头]
vươn lên; thoát khỏi cảnh khốn khó
从困境中脱颖而出或伸出头。
经过多年的努力,他终于有了出头的日子。
jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú yǒu le chū tóu de rì zi.Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng có ngày vươn lên thoát khổ.
hơn; lẻ; nhỉnh (đặt sau số từ biểu thị số dư)
用在整数后,表示零头或稍多。
他看起来也就三十出头。
tā kàn qǐ lái yě jiù sān shí chū tóu.Anh ấy trông cũng chỉ mới hơn ba mươi tuổi.
没错,许多人因为高强度训练导致的伤病,二十出头就不得不退役。
méi cuò, xǔ duō rén yīn wèi gāo qiáng dù xùn liàn dǎo zhì de shāng bìng, èr shí chū tóu jiù bù dé bù tuì yì.Đúng thế, nhiều người vì chấn thương do tập luyện cường độ cao, mới ngoài hai mươi tuổi đã đành phải giải nghệ.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……