XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

出台【出臺】

[chū tái] [出 台]

chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng

公布并实施政策、法律或方案等

政府最近出台了一系列新的经济政策。

zhèng fǔ zuì jìn chū tái le yí xì liè xīn de jīng jì zhèng cè.

Chính phủ gần đây đã ban hành một loạt chính sách kinh tế mới.

您觉得还需要出台什么样的政策呢?

nín jué de hái xū yào chū tái shén me yàng de zhèng cè ne?

Thầy cảm thấy còn cần ban hành loại chính sách như thế nào nữa?

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

政府出台了新政策来扶贫助困。

zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè lái fú pín zhù kùn.

Chính phủ đã ban hành chính sách mới để giúp đỡ người nghèo và khó khăn.

所以政府应当尽快出台有效的调控政策。

suǒ yǐ zhèng fǔ yīng dāng jǐn kuài chū tái yǒu xiào de tiáo kòng zhèng cè.

Cho nên chính phủ nên nhanh chóng ban hành các chính sách điều tiết hiệu quả.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免