出面
[chū miàn] [出 面]
đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra
以特定身份公开参与或调解某事
这起商业纠纷经过行业协会出面调解,已妥善解决。
zhè qǐ shāng yè jiū fēn jīng guò háng yè xié huì chū miàn tiáo jiě, yǐ tuǒ shàn jiě jué.Vụ tranh chấp thương mại này đã được giải quyết ổn thỏa sau khi hiệp hội ngành nghề đứng ra hòa giải.
我建议委托专业律师出面,正式向他们寄发律师函。
wǒ jiàn yì wěi tuō zhuān yè lǜ shī chū miàn, zhèng shì xiàng tā men jì fā lǜ shī hán.Mình đề xuất ủy thác luật sư chuyên nghiệp ra mặt, chính thức gửi thư luật sư cho họ.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ双方发生矛盾时,需要有人出面调解。
shuāng fāng fā shēng máo dùn shí, xū yào yǒu rén chū miàn tiáo jiě.Khi hai bên xảy ra mâu thuẫn, cần có người đứng ra hoà giải.
多亏您出面调解,不然这两个部门恐怕还要继续扯皮下去呢。
duō kuī nín chū miàn tiáo jiě, bù rán zhè liǎng gè bù mén kǒng pà hái yào jì xù chě pí xià qù ne.Đều nhờ thầy đứng ra hòa giải, nếu không hai phòng ban này e là còn tiếp tục đùn đẩy trách nhiệm nữa.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban