见面【見面】
[jiàn miàn] [见 面]
gặp mặt; gặp nhau
人与人当面相见
我们见面吧。
wǒ men jiàn miàn ba.Chúng ta gặp nhau đi.
次
可以,我们明天在哪儿见面?
kě yǐ, wǒ men míng tiān zài nǎ r jiàn miàn?Được chứ, ngày mai chúng mình gặp nhau ở đâu?
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại我们下午在这个地点见面吧。
wǒ men xià wǔ zài zhè ge dì diǎn jiàn miàn ba.Chiều nay chúng ta gặp nhau ở địa điểm này nhé.
我们什么时候再见面?
wǒ men shén me shí hòu zài jiàn miàn?Khi nào chúng ta gặp lại nhau?
Trong bài: Chào tạm biệt trước kỳ nghỉ