闻名不如见面[wén míng bù rú jiàn miàn] [闻 名 BẤT 如 见 面]Lưu từKhácbiết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)Chữ trong từ闻wénnghe名míngtên不bùBẤTkhông如rúnhư见jiànthấy面miànmặtTừ cùng chữ:见面jiàn miànHSK 1gặp mặt对面duì miànHSK 2(ngồi) đối diện方面fāng miànHSK 2khía cạnh方便面fāng biàn miànHSK 2mì ăn liền上面shàng miànHSK 3bên trên下面xià miànHSK 3bên dưới全面quán miànHSK 3toàn diện前面qián miànHSK 3phía trước后面hòu mianHSK 3phía sauXem thêm (3)Ví dụ trong bài học今日一见果然闻名不如见面。jīn rì yí jiàn guǒ rán wén míng bù rú jiàn miàn.Hôm nay gặp mặt đúng là nghe danh không bằng thấy mặt.