如
[rú]
như; như thể; chẳng hạn như
像;比得上。
人生如戏,我们每个人都在扮演不同的角色。
rén shēng rú xì, wǒ men měi gè rén dōu zài bàn yǎn bù tóng de jué sè.Cuộc đời như một vở kịch, mỗi người chúng ta đều đang đóng những vai diễn khác nhau.
nếu; nếu như
表示假设,相当于“如果”。
如有疑问,请随时与我们联系。
rú yǒu yí wèn, qǐng suí shí yǔ wǒ men lián xì.Nếu có thắc mắc, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.
theo; đúng như
按照;顺从。
我们必须如约履行这项合同。
wǒ men bì xū rú yuē lǚ xíng zhè xiàng hé tong.Chúng ta phải thực hiện hợp đồng này đúng theo hẹn.
真的吗?如果看不完能再借吗?
zhēn de ma? rú guǒ kàn bù wán néng zài jiè ma?Thật sao? Nếu đọc không xong có thể mượn tiếp không?
Trong bài: Mượn sách thư viện如今上网买东西越来越方便了。
rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.
如果周日不下雨,我们就去吧。
rú guǒ zhōu rì bú xià yǔ, wǒ men jiù qù ba.Nếu Chủ Nhật không mưa, chúng ta liền đi nhé.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết