比如
[bǐ rú] [比 如]
ví dụ; chẳng hạn; như là
用来举例说明
我喜欢水果,比如苹果。
wǒ xǐ huan shuǐ guǒ, bǐ rú píng guǒ.Tôi thích hoa quả, ví dụ như táo.
比如呢?具体负责过哪些方面的内容?
bǐ rú ne? jù tǐ fù zé guò nǎ xiē fāng miàn de nèi róng?Ví dụ như thế nào? Cụ thể từng phụ trách nội dung ở những phương diện nào?
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập很多水果很好吃,比如说苹果。
hěn duō shuǐ guǒ hěn hǎo chī, bǐ rú shuō píng guǒ.Nhiều loại trái cây rất ngon, chẳng hạn như táo.
有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。
yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu