比赛【比賽】
[bǐ sài] [比 赛]
1.cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; lượng từ: 场 (chǎng), 次 (cì)
比较本领、技术高低的竞技活动
明天学校有足球比赛。
míng tiān xué xiào yǒu zú qiú bǐ sài.Ngày mai trường có trận thi đấu bóng đá.
2.thi đấu, so tài
互相竞争以分胜负
他们今天要在操场上比赛跑步。
tā men jīn tiān yào zài cāo chǎng shàng bǐ sài pǎo bù.Hôm nay họ sẽ thi chạy trên sân vận động.
场、次
对,别走错,比赛快开始了。
duì, bié zǒu cuò, bǐ sài kuài kāi shǐ le.Đúng, đừng đi nhầm, trận đấu sắp bắt đầu rồi.
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng这场足球比赛进行得非常激烈。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.
有,比赛结束以后,我们去哪儿?
yǒu, bǐ sài jié shù yǐ hòu, wǒ men qù nǎ r?Có, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta đi đâu?
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng